bg header

thin

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

thin
verb
(LESS THICK)

ipa us/θɪn/
[ Transitive ]

To make something less thick, usually by adding liquid.

Làm cho một thứ gì đó trở nên loãng hơn hoặc bớt đặc hơn, thường là bằng cách thêm chất lỏng.
Nghĩa phổ thông:
Pha loãng
Ví dụ
Always thin the glue according to the instructions before applying it to the surface.
Luôn pha loãng keo theo hướng dẫn trước khi quét lên bề mặt.
Xem thêm

thin
verb
(FEWER)

ipa us/θɪn/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make something less crowded or to become less numerous.

Là hành động làm cho một cái gì đó trở nên bớt đông đúc hơn, hoặc quá trình cái đó trở nên ít hơn về số lượng.
Nghĩa phổ thông:
Làm thưa
Ví dụ
The morning fog began to thin as the sun appeared.
Làn sương sớm bắt đầu tan dần khi mặt trời lên.
Xem thêm

thin
adjective
(NOT THICK)

ipa us/θɪn/

Having a small distance from one side to the other.

Có độ dày nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Mỏng
Ví dụ
She used a thin piece of thread to mend the small tear.
Cô ấy dùng một sợi chỉ mỏng để vá vết rách nhỏ.
Xem thêm

thin
adjective
(NOT FAT)

ipa us/θɪn/

Having very little fat or muscle on the body.

Tình trạng cơ thể có rất ít mỡ hoặc cơ bắp.
Nghĩa phổ thông:
Gầy
Ví dụ
The long-distance runner was very thin, showing the results of her intense training.
Vận động viên chạy đường dài rất gầy, thể hiện rõ thành quả của quá trình luyện tập cường độ cao của cô ấy.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

thin
adjective
(TRANSPARENT)

ipa us/θɪn/

Not difficult to see through

Có thể dễ dàng nhìn xuyên qua.
Ví dụ
A thin layer of ice had formed on the pond, through which the fish could still be seen.
Trên mặt ao đã đóng một lớp băng mỏng, đến mức vẫn có thể nhìn thấy cá bên dưới.
Xem thêm

thin
adjective
(FEW)

ipa us/θɪn/

Having few people or a small amount

Liên quan đến việc có số lượng người hoặc vật thể ít ỏi.
Nghĩa phổ thông:
Ít ỏi
Ví dụ
The crowd for the morning lecture was rather thin.
Buổi diễn thuyết sáng có lượng khán giả khá thưa thớt.
Xem thêm

thin
adjective
(AIR)

ipa us/θɪn/

Containing less oxygen than air at sea level

Có hàm lượng oxy thấp hơn so với không khí ở mực nước biển.
Nghĩa phổ thông:
Không khí loãng
Ví dụ
The pilot noticed the plane struggled to gain altitude in the increasingly thin air.
Phi công nhận thấy máy bay chật vật để tăng độ cao trong không khí ngày càng loãng.
Xem thêm

thin
adjective
(FLOWING EASILY)

ipa us/θɪn/

(of a liquid) flowing easily

Đặc trưng cho khả năng lưu thông dễ dàng của chất lỏng.
Nghĩa phổ thông:
Loãng
Ví dụ
The chef added water to the sauce to make it thin enough to drizzle over the dish.
Đầu bếp đã thêm nước vào nước sốt để làm cho nó đủ loãng để rưới lên món ăn.
Xem thêm

thin
adjective
(WEAK)

ipa us/θɪn/

Weak or of poor quality

Có tính chất yếu kém hoặc chất lượng thấp.
Nghĩa phổ thông:
Yếu kém
Ví dụ
The student's knowledge of the subject was thin, making it difficult for them to answer the questions.
Kiến thức của học sinh về môn học còn nông cạn, khiến các em khó trả lời câu hỏi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect