
thin
EN - VI

thinverb(LESS THICK)
B2
[ Transitive ]
To make something less thick, usually by adding liquid.
Làm cho một thứ gì đó trở nên loãng hơn hoặc bớt đặc hơn, thường là bằng cách thêm chất lỏng.
Nghĩa phổ thông:
Pha loãng
Ví dụ
Always thin the glue according to the instructions before applying it to the surface.
Luôn pha loãng keo theo hướng dẫn trước khi quét lên bề mặt.
Xem thêm
thinverb(FEWER)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To make something less crowded or to become less numerous.
Là hành động làm cho một cái gì đó trở nên bớt đông đúc hơn, hoặc quá trình cái đó trở nên ít hơn về số lượng.
Nghĩa phổ thông:
Làm thưa
Ví dụ
The morning fog began to thin as the sun appeared.
Làn sương sớm bắt đầu tan dần khi mặt trời lên.
Xem thêm
thinadjective(NOT THICK)
A2
Having a small distance from one side to the other.
Có độ dày nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Mỏng
Ví dụ
She used a thin piece of thread to mend the small tear.
Cô ấy dùng một sợi chỉ mỏng để vá vết rách nhỏ.
Xem thêm
thinadjective(NOT FAT)
A2
Having very little fat or muscle on the body.
Tình trạng cơ thể có rất ít mỡ hoặc cơ bắp.
Nghĩa phổ thông:
Gầy
Ví dụ
The long-distance runner was very thin , showing the results of her intense training.
Vận động viên chạy đường dài rất gầy, thể hiện rõ thành quả của quá trình luyện tập cường độ cao của cô ấy.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
thinadjective(TRANSPARENT)
B2
Not difficult to see through
Có thể dễ dàng nhìn xuyên qua.
Ví dụ
A thin layer of ice had formed on the pond, through which the fish could still be seen.
Trên mặt ao đã đóng một lớp băng mỏng, đến mức vẫn có thể nhìn thấy cá bên dưới.
Xem thêm
thinadjective(FEW)
B1
Having few people or a small amount
Liên quan đến việc có số lượng người hoặc vật thể ít ỏi.
Nghĩa phổ thông:
Ít ỏi
Ví dụ
The crowd for the morning lecture was rather thin .
Buổi diễn thuyết sáng có lượng khán giả khá thưa thớt.
Xem thêm
thinadjective(AIR)
B1
Containing less oxygen than air at sea level
Có hàm lượng oxy thấp hơn so với không khí ở mực nước biển.
Nghĩa phổ thông:
Không khí loãng
Ví dụ
The pilot noticed the plane struggled to gain altitude in the increasingly thin air.
Phi công nhận thấy máy bay chật vật để tăng độ cao trong không khí ngày càng loãng.
Xem thêm
thinadjective(FLOWING EASILY)
B1
(of a liquid) flowing easily
Đặc trưng cho khả năng lưu thông dễ dàng của chất lỏng.
Nghĩa phổ thông:
Loãng
Ví dụ
The chef added water to the sauce to make it thin enough to drizzle over the dish.
Đầu bếp đã thêm nước vào nước sốt để làm cho nó đủ loãng để rưới lên món ăn.
Xem thêm
thinadjective(WEAK)
C2
Weak or of poor quality
Có tính chất yếu kém hoặc chất lượng thấp.
Nghĩa phổ thông:
Yếu kém
Ví dụ
The student's knowledge of the subject was thin , making it difficult for them to answer the questions.
Kiến thức của học sinh về môn học còn nông cạn, khiến các em khó trả lời câu hỏi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


