
squat
EN - VI

squatnoun(SITTING)
B2
[ Countable ]
A squatting position
Tư thế ngồi xổm.
Ví dụ
The child took a small squat to peek under the table.
Đứa trẻ khom người xuống một chút để nhìn trộm dưới gầm bàn.
Xem thêm
squatnoun(EXERCISE)
B2
An exercise where you stand with feet apart and move your body down and up by bending your legs.
Một bài tập thể chất trong đó người tập đứng hai chân dang rộng, sau đó hạ thấp và nâng cơ thể lên bằng cách gập gối.
Ví dụ
The weightlifter completed a challenging squat , pushing the heavy bar back up.
Vận động viên cử tạ hoàn thành một động tác gánh tạ đầy thử thách, đẩy thanh tạ nặng trở lại lên.
Xem thêm
squatnoun(PLACE TO LIVE)
C2
[ Countable ]
A building or place where someone lives without official permission.
Một tòa nhà hoặc địa điểm mà một người cư trú mà không có sự cho phép hợp pháp.
Nghĩa phổ thông:
Nhà chiếm dụng
Ví dụ
Despite the lack of proper utilities, they managed to make the small squat feel like home.
Dù thiếu thốn tiện nghi cơ bản, họ vẫn xoay sở biến nơi ở tạm bợ nhỏ bé đó thành mái ấm.
Xem thêm
squatnoun(ANYTHING)
C2
[ Uncountable ]
Anything
Bất cứ điều gì
Ví dụ
He insisted he knew everything, but he actually knew squat about the process.
Anh ta khăng khăng mình biết mọi thứ, nhưng thực ra anh ta chẳng biết chút gì về quy trình đó cả.
Xem thêm
squatverb(SIT)
B2
[ Intransitive ]
To bend your knees and lower your body very close to the ground, balancing on the front part of your feet.
Gập đầu gối và hạ thấp trọng tâm cơ thể xuống gần sát mặt đất, đồng thời giữ thăng bằng trên phần mũi bàn chân.
Nghĩa phổ thông:
Ngồi xổm
Ví dụ
The gardener squatted to pull out weeds from the flowerbed.
Người làm vườn ngồi xổm để nhổ cỏ trong luống hoa.
Xem thêm
squatverb(LIVE)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To live in an empty building or piece of land without the owner's permission
Sinh sống hoặc cư trú trong một tòa nhà bỏ hoang hoặc một mảnh đất mà không có sự cho phép của chủ sở hữu.
Nghĩa phổ thông:
Chiếm nhà/đất
Ví dụ
When the old factory closed, some people began to squat there.
Khi nhà máy cũ đóng cửa, một số người bắt đầu ở chui ở đó.
Xem thêm
squatadjective
C2
Short and wide, often looking unattractive
Có dáng vẻ thấp và bè, thường kém thu hút về mặt thẩm mỹ.
Nghĩa phổ thông:
Lùn bè
Ví dụ
The new building was surprisingly squat , unlike the tall structures nearby.
Tòa nhà mới trông thấp bè một cách đáng ngạc nhiên, không giống những công trình cao tầng gần đó.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


