bg header

cajole

EN - VI
Definitions
Form and inflection

cajole
verb

ipa us/kəˈdʒoʊl/

To gently persuade someone to do something they don't want to do, using kind words and promises that may not be true.

Thuyết phục một cách nhẹ nhàng hoặc dỗ dành ai đó làm điều mà họ không muốn, thường bằng cách sử dụng lời lẽ ngọt ngào và những lời hứa có thể không đúng sự thật.
Nghĩa phổ thông:
Dụ dỗ
Ví dụ
She tried to cajole her friend into joining the hiking trip, even though her friend preferred to stay home.
Cô ấy cố gắng nài nỉ bạn mình tham gia chuyến đi bộ đường dài, mặc dù bạn cô ấy thích ở nhà hơn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect