
wheedle
EN - VI

wheedleverb
C2
To get someone to agree to something or give you something by using charm or flattery.
Thuyết phục hoặc lôi kéo ai đó đồng ý với một điều gì đó hoặc ban cho bạn một thứ gì đó bằng cách sử dụng sự duyên dáng, lời lẽ ngọt ngào hoặc sự tâng bốc.
Nghĩa phổ thông:
Dỗ ngọt
Ví dụ
He tried to wheedle a discount out of the salesperson by complimenting their excellent service.
Anh ta cố gắng nịnh nọt nhân viên bán hàng để được giảm giá bằng cách khen dịch vụ của họ thật xuất sắc.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


