bg header

wheedle

EN - VI
Definitions
Form and inflection

wheedle
verb

ipa us/ˈwiː·dəl/

To get someone to agree to something or give you something by using charm or flattery.

Thuyết phục hoặc lôi kéo ai đó đồng ý với một điều gì đó hoặc ban cho bạn một thứ gì đó bằng cách sử dụng sự duyên dáng, lời lẽ ngọt ngào hoặc sự tâng bốc.
Nghĩa phổ thông:
Dỗ ngọt
Ví dụ
He tried to wheedle a discount out of the salesperson by complimenting their excellent service.
Anh ta cố gắng nịnh nọt nhân viên bán hàng để được giảm giá bằng cách khen dịch vụ của họ thật xuất sắc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect