bg header

coax

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

coax
verb

ipa us/koʊks/

To gently persuade someone to do something or go somewhere, usually by being kind or seeming kind.

Thuyết phục ai đó một cách nhẹ nhàng hoặc khéo léo để họ làm điều gì đó hoặc đi đến đâu đó, thường thông qua sự tử tế hoặc việc tỏ ra tử tế.
Nghĩa phổ thông:
Dỗ dành
Ví dụ
The parent gently coaxed the child into trying a new food.
Cha mẹ nhẹ nhàng dỗ dành con thử món ăn mới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

To carefully and patiently make something do something or happen.

Thực hiện hành động thuyết phục hoặc tác động một cách cẩn trọng và kiên nhẫn để khiến một đối tượng nào đó làm điều gì hoặc để một sự việc xảy ra.
Nghĩa phổ thông:
Dỗ dành
Ví dụ
They had to coax the shy animal out from under the furniture with gentle words and food.
Họ phải dỗ dành con vật nhút nhát ra khỏi gầm đồ đạc bằng những lời nói nhẹ nhàng và thức ăn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect