bg header

calm

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

calm
noun

ipa us/kɑːm/

A time or situation that is quiet and peaceful.

Một trạng thái hoặc tình huống được đặc trưng bởi sự yên tĩnh và thanh bình.
Nghĩa phổ thông:
Sự bình yên
Ví dụ
After the busy day, a moment of calm settled over the house.
Sau một ngày bận rộn, không khí tĩnh lặng bao trùm căn nhà.
Xem thêm

A quiet and relaxed manner

Trạng thái yên tĩnh và thư thái.
Nghĩa phổ thông:
Sự bình tĩnh
Ví dụ
She showed a noticeable calm even when facing a difficult situation.
Cô ấy vẫn giữ được sự bình tĩnh rõ rệt ngay cả khi đối mặt với một tình huống khó khăn.
Xem thêm

calm
verb

ipa us/kɑːm/

To make someone stop feeling upset, angry, or excited

Làm cho ai đó ngừng cảm thấy khó chịu, tức giận, hoặc kích động.
Nghĩa phổ thông:
Xoa dịu
Ví dụ
The parent gently sang a lullaby to calm the crying child.
Cha mẹ nhẹ nhàng hát ru để dỗ đứa trẻ đang khóc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

calm
adjective

ipa us/kɑːm/

Peaceful, quiet, and without worry

Diễn tả một trạng thái thanh bình, tĩnh lặng và không có sự lo lắng.
Nghĩa phổ thông:
Bình tĩnh
Ví dụ
The surface of the lake remained calm, even as a gentle breeze swept across it.
Mặt hồ vẫn phẳng lặng, ngay cả khi một làn gió nhẹ lướt qua.
Xem thêm

Without hurried movement or noise

Không có chuyển động vội vã hoặc tiếng ồn.
Nghĩa phổ thông:
Yên tĩnh
Ví dụ
The animal remained calm while the veterinarian examined it carefully.
Con vật vẫn bình tĩnh khi bác sĩ thú y cẩn thận khám cho nó.
Xem thêm

Being without wind (for weather), or being still and without waves (for a sea or lake).

Mô tả trạng thái không có gió (đối với thời tiết), hoặc trạng thái tĩnh lặng và không có sóng (đối với biển hay hồ).
Nghĩa phổ thông:
Lặng
Ví dụ
On our sailing trip, we enjoyed the calm sea for hours before any wind picked up.
Trong chuyến đi thuyền buồm, chúng tôi đã tận hưởng mặt biển êm ả suốt nhiều giờ trước khi gió nổi lên.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect