
pacify
EN - VI

pacifyverb(CALM)
C2
To make someone who is angry or upset become calm and happy
Làm cho một người đang ở trong trạng thái tức giận hoặc khó chịu trở nên bình tĩnh và hài lòng.
Nghĩa phổ thông:
Xoa dịu
Ví dụ
A warm drink can often pacify someone who is feeling anxious.
Một thức uống ấm thường có thể giúp xoa dịu những người đang cảm thấy lo lắng.
Xem thêm
pacifyverb(PEACE)
C2
To make a place peaceful or stop fighting there, often by using soldiers or force
Thiết lập hòa bình hoặc chấm dứt xung đột tại một địa điểm, thường thông qua việc sử dụng quân đội hoặc vũ lực.
Nghĩa phổ thông:
Bình định
Ví dụ
Troops were sent in to pacify the troubled border area.
Quân đội được điều động đến để bình định vùng biên giới bất ổn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


