bg header

soothe

EN - VI
Definitions
Form and inflection

soothe
verb
(ANGER)

ipa us/suːð/

To make someone feel calm or less worried

Làm cho ai đó cảm thấy bình tĩnh hoặc bớt lo lắng.
Nghĩa phổ thông:
Trấn an
Ví dụ
The warm bath worked to soothe his aching muscles and help him relax.
Bồn tắm nước ấm đã giúp xoa dịu những cơ bắp đau nhức và khiến anh ấy thư giãn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

soothe
verb
(PAIN)

ipa us/suːð/

To make a body part hurt less

Làm giảm mức độ đau của một bộ phận cơ thể.
Nghĩa phổ thông:
Giảm đau
Ví dụ
The cool gel helped to soothe the sting from the insect bite.
Gel làm mát đã giúp làm dịu cơn ngứa rát do vết côn trùng cắn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect