
careless
EN - VI

carelessadjective(NO ATTENTION)
B1
Not giving enough thought or attention to something.
Không dành đủ suy nghĩ hoặc sự chú ý cần thiết cho một vấn đề hay công việc nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Bất cẩn
Ví dụ
She was too careless to notice the important detail in the contract.
Cô ấy quá bất cẩn mà không để ý đến chi tiết quan trọng trong hợp đồng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
carelessadjective(NO WORRY)
B2
Relaxed, natural, and free from worry
Thể hiện trạng thái thư thái, tự nhiên và không bận tâm lo lắng.
Nghĩa phổ thông:
Vô tư
Ví dụ
The child had a careless joy while playing in the rain, simply enjoying the moment without concern.
Đứa trẻ có một niềm vui vô tư khi chơi dưới mưa, chỉ đơn thuần tận hưởng khoảnh khắc mà không mảy may bận tâm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


