bg header

careless

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

careless
adjective
(NO ATTENTION)

ipa us/ˈker·ləs/

Not giving enough thought or attention to something.

Không dành đủ suy nghĩ hoặc sự chú ý cần thiết cho một vấn đề hay công việc nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Bất cẩn
Ví dụ
She was too careless to notice the important detail in the contract.
Cô ấy quá bất cẩn mà không để ý đến chi tiết quan trọng trong hợp đồng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

careless
adjective
(NO WORRY)

ipa us/ˈker·ləs/

Relaxed, natural, and free from worry

Thể hiện trạng thái thư thái, tự nhiên và không bận tâm lo lắng.
Nghĩa phổ thông:
Vô tư
Ví dụ
The child had a careless joy while playing in the rain, simply enjoying the moment without concern.
Đứa trẻ có một niềm vui vô tư khi chơi dưới mưa, chỉ đơn thuần tận hưởng khoảnh khắc mà không mảy may bận tâm.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect