bg header

rash

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

rash
noun
(SKIN CONDITION)

ipa us/ræʃ/
[ Countable ]
Xem thêm

A patch of small red spots on the skin.

Một vùng da xuất hiện những đốm đỏ nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Phát ban
Ví dụ
I noticed a small rash on my arm this morning that wasn't there yesterday.
Sáng nay tôi thấy một vết mẩn đỏ nhỏ trên cánh tay mà hôm qua chưa có.
Xem thêm

rash
adjective

ipa us/ræʃ/

Done or decided without thinking carefully about what might happen.

Được thực hiện hoặc quyết định một cách thiếu cân nhắc, không lường trước các hệ quả tiềm tàng.
Nghĩa phổ thông:
Khinh suất
Ví dụ
It was a rash move to invest all their savings without first researching the company.
Đó là một quyết định thiếu suy nghĩ khi đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm của họ mà không tìm hiểu kỹ về công ty.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect