
rash
EN - VI

rashnoun(SKIN CONDITION)
C2
[ Countable ]
Xem thêm
A patch of small red spots on the skin.
Một vùng da xuất hiện những đốm đỏ nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Phát ban
Ví dụ
I noticed a small rash on my arm this morning that wasn't there yesterday.
Sáng nay tôi thấy một vết mẩn đỏ nhỏ trên cánh tay mà hôm qua chưa có.
Xem thêm
rashadjective
C2
Done or decided without thinking carefully about what might happen.
Được thực hiện hoặc quyết định một cách thiếu cân nhắc, không lường trước các hệ quả tiềm tàng.
Nghĩa phổ thông:
Khinh suất
Ví dụ
It was a rash move to invest all their savings without first researching the company.
Đó là một quyết định thiếu suy nghĩ khi đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm của họ mà không tìm hiểu kỹ về công ty.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


