bg header

irresponsible

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

irresponsible
adjective

ipa us/ˌɪr·əˈspɑːn·sə·bəl/

Not thinking enough about or caring about what might happen from what you do

Không suy nghĩ thấu đáo hoặc không quan tâm đầy đủ đến những hậu quả có thể xảy ra từ hành động của bản thân.
Nghĩa phổ thông:
Vô trách nhiệm
Ví dụ
The company faced criticism for its irresponsible handling of customer data, which led to a data breach.
Công ty bị chỉ trích vì đã xử lý dữ liệu khách hàng thiếu trách nhiệm, dẫn đến vụ rò rỉ dữ liệu.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect