
cheerful
EN - VI

cheerfuladjective
B1
Happy and positive
Có trạng thái tinh thần vui vẻ và tích cực.
Ví dụ
The cheerful colors of the room made the space feel bright and welcoming.
Những gam màu tươi vui của căn phòng khiến không gian trở nên sáng sủa và ấm cúng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B2
Bright and pleasant, making you feel happy and positive.
Có đặc điểm tươi sáng và dễ chịu, mang lại cảm giác vui vẻ và lạc quan.
Nghĩa phổ thông:
Tươi vui
Ví dụ
She chose a cheerful pattern for the new sofa cushions to brighten the living room.
Cô ấy chọn họa tiết tươi vui cho những chiếc gối sofa mới để làm bừng sáng phòng khách.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


