bg header

cheerful

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

cheerful
adjective

ipa us/ˈtʃɪr·fəl/

Happy and positive

Có trạng thái tinh thần vui vẻ và tích cực.
Ví dụ
The cheerful colors of the room made the space feel bright and welcoming.
Những gam màu tươi vui của căn phòng khiến không gian trở nên sáng sủa và ấm cúng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Bright and pleasant, making you feel happy and positive.

Có đặc điểm tươi sáng và dễ chịu, mang lại cảm giác vui vẻ và lạc quan.
Nghĩa phổ thông:
Tươi vui
Ví dụ
She chose a cheerful pattern for the new sofa cushions to brighten the living room.
Cô ấy chọn họa tiết tươi vui cho những chiếc gối sofa mới để làm bừng sáng phòng khách.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect