
happy
EN - VI

happyadjective(PLEASED)
A1
Feeling or showing joy and contentment, or causing these feelings.
Cảm thấy hoặc thể hiện niềm vui và sự hài lòng, hoặc gây ra những cảm xúc này.
Nghĩa phổ thông:
Hạnh phúc
Ví dụ
He had a happy smile on his face after finishing the difficult task.
Anh ấy nở một nụ cười mãn nguyện sau khi hoàn thành công việc khó khăn.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
happyadjective(GREETING)
A1
[ before Noun ]
Expressing joy and good wishes for a special occasion.
Biểu lộ niềm vui và những lời chúc tốt đẹp nhân một dịp đặc biệt.
Ví dụ
I wish you a happy new year.
Chúc bạn một năm mới vui vẻ.
Xem thêm
happyadjective(LUCKY)
C1
[ before Noun ]
(of a condition or situation) lucky
Chỉ một trạng thái, điều kiện hoặc tình huống mang tính may mắn, thuận lợi.
Ví dụ
The happy outcome of the negotiations ensured peace.
Kết quả tốt đẹp của cuộc đàm phán đã đảm bảo hòa bình.
Xem thêm
happyadjective(SUITABLE)
B1
(of words or behaviour) suitable
Có tính chất phù hợp hoặc thích hợp, đặc biệt khi áp dụng cho lời nói hoặc hành vi.
Ví dụ
The teacher's happy tone helped calm the upset student.
Giọng điệu khéo léo của giáo viên đã giúp học sinh đang buồn phiền bình tĩnh lại.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


