bg header

sad

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

sad
noun

ipa us/ˌes·eɪˈdiː/

A medical condition where a person feels low energy and less enthusiasm during winter months because there is less natural light.

Một tình trạng y tế mà theo đó một người cảm thấy thiếu năng lượng và giảm sự nhiệt tình trong những tháng mùa đông, do thiếu ánh sáng tự nhiên.
Nghĩa phổ thông:
Trầm cảm theo mùa
Ví dụ
To help manage sad, some people use light therapy lamps during the darker months.
Để giúp đối phó với chứng rối loạn cảm xúc theo mùa, một số người sử dụng đèn trị liệu ánh sáng trong những tháng thiếu sáng.
Xem thêm

sad
adjective
(NOT HAPPY)

ipa us/sæd/

Unhappy or sorry

Diễn tả trạng thái không vui vẻ hoặc cảm giác buồn bã, hối tiếc.
Nghĩa phổ thông:
Buồn
Ví dụ
The child looked sad after dropping the ice cream.
Đứa trẻ trông buồn sau khi đánh rơi cây kem.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Looking bad or unhealthy because it hasn't been looked after.

Liên quan đến trạng thái trông tồi tệ, xuống cấp hoặc không khỏe mạnh do thiếu sự chăm sóc, bảo quản.
Nghĩa phổ thông:
Tàn tạ
Ví dụ
After weeks of no rain, the garden plants looked sad and droopy.
Sau nhiều tuần không mưa, cây cối trong vườn trông héo úa và ủ rũ.
Xem thêm

sad
adjective
(UNPLEASANT)

ipa us/sæd/
[ before Noun ]

Not satisfactory or pleasant

Không thỏa đáng hoặc không dễ chịu.
Ví dụ
The sad news made everyone feel down.
Tin không vui khiến ai nấy đều buồn bã.
Xem thêm

sad
adjective
(BORING)

ipa us/sæd/

Appearing uninteresting, unfashionable, or friendless.

Diễn tả trạng thái hoặc đặc điểm của một sự vật, hiện tượng trông tẻ nhạt, lỗi thời, hoặc thiếu sức hấp dẫn.
Nghĩa phổ thông:
Thảm hại
Ví dụ
Wearing clothes from twenty years ago, he looked utterly sad at the trendy party.
Mặc quần áo từ hai mươi năm trước, anh ta trông hoàn toàn lạc quẻ tại bữa tiệc thời thượng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect