bg header

child prodigy

EN - VI
Definitions

child prodigy
noun

ipa us/ˌtʃaɪld ˈprɑː·də·dʒiː/

A young child with an amazing talent in a specific area

Một đứa trẻ ở độ tuổi còn rất nhỏ nhưng sở hữu tài năng hoặc năng lực phi thường trong một lĩnh vực cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Thần đồng
Ví dụ
The five-year-old child prodigy could compose music that astonished experienced musicians.
Thần đồng lên năm đã có thể sáng tác nhạc khiến các nhạc sĩ có kinh nghiệm phải kinh ngạc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect