bg header

whizz

EN - VI
Definitions
Form and inflection

whizz
noun
(EXPERT)

ipa us/wɪz/
[ Countable ]

An extremely skilled or knowledgeable person in a particular subject

Một người cực kỳ thành thạo hoặc có kiến thức sâu rộng đặc biệt trong một lĩnh vực cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Chuyên gia
Ví dụ
She is a marketing whizz, always coming up with brilliant campaigns that attract new customers.
Cô ấy là một bậc thầy marketing, luôn nghĩ ra những chiến dịch xuất sắc thu hút khách hàng mới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

whizz
noun
(DRUG)

ipa us/wɪz/
[ Uncountable ]

A slang term for amphetamine, a drug that increases mental and physical activity.

Một thuật ngữ tiếng lóng dùng để chỉ amphetamine, một loại chất kích thích làm tăng cường hoạt động tinh thần và thể chất.
Nghĩa phổ thông:
Ma túy đá
Ví dụ
The police discovered a small package of whizz hidden under the seat.
Công an phát hiện một gói ma túy nhỏ giấu dưới ghế.
Xem thêm

whizz
verb

ipa us/wɪz/

To move or do something very fast

Di chuyển hoặc thực hiện một điều gì đó với tốc độ rất nhanh.
Ví dụ
A hummingbird whizzed by the window, pausing only for a moment.
Một chú chim ruồi bay vèo qua cửa sổ, chỉ nán lại giây lát.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect