bg header

whiz

EN - VI
Definitions
Form and inflection

whiz
noun
(EXPERT)

ipa us/wɪz/

A person who is very skilled or knows a lot about a specific subject.

Một người có kỹ năng vượt trội hoặc am hiểu sâu sắc về một lĩnh vực cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Chuyên gia
Ví dụ
The company hired a coding whiz to fix their complex software issues quickly.
Công ty đã thuê một bậc thầy lập trình để nhanh chóng giải quyết các vấn đề phần mềm phức tạp của họ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

whiz
verb

ipa us/wɪz/

To move or do something very quickly

Chỉ hành động di chuyển hoặc thực hiện điều gì đó rất nhanh chóng.
Ví dụ
The car whizzed past the old building.
Chiếc xe hơi vù qua tòa nhà cũ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect