
reply
EN - VI

replynoun
B1
An answer
Một câu trả lời
Ví dụ
The student gave a quick reply to the teacher's question.
Học sinh trả lời nhanh câu hỏi của giáo viên.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
replyverb
B1
To answer
Trả lời
Ví dụ
She quickly replied to the email with the information they requested.
Cô ấy nhanh chóng trả lời email kèm theo thông tin họ yêu cầu.
Xem thêm
B1
To respond to something someone else does.
Phản hồi hoặc đáp lại một điều gì đó do người khác thực hiện.
Nghĩa phổ thông:
Trả lời
Ví dụ
When the bell rang, the group replied with a cheerful shout.
Khi chuông reo, nhóm hưởng ứng bằng một tiếng hò reo phấn khởi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


