
climate
EN - VI

climatenoun(WEATHER)
B1
[ Countable ]
Xem thêm
The usual weather that a specific place has.
Điều kiện thời tiết điển hình của một khu vực cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Khí hậu
Ví dụ
This region's warm, wet climate supports lush plant growth.
Khí hậu ấm áp, ẩm ướt của khu vực này giúp thực vật phát triển xanh tốt.
Xem thêm
climatenoun(SITUATION)
C2
[ Countable ]
The overall mood or conditions of a situation at a specific time
Tổng thể các điều kiện hoặc bầu không khí chi phối một tình huống tại một thời điểm cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Tình hình
Ví dụ
There was a tense climate in the meeting as everyone waited for the decision.
Bầu không khí trong cuộc họp rất căng thẳng khi mọi người chờ đợi quyết định.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
climateadjective
B1
Relating to climate change
Liên quan đến biến đổi khí hậu.
Nghĩa phổ thông:
Khí hậu
Ví dụ
The documentary highlighted the urgent need for climate action from global leaders.
Bộ phim tài liệu đã nhấn mạnh sự cần thiết cấp bách của các hành động về biến đổi khí hậu từ các nhà lãnh đạo toàn cầu.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


