
tone
EN - VI

tonenoun(VOICE EXPRESSION)
B2
[ Uncountable ]
The sound of a voice that shows what someone is feeling or thinking.
Đặc tính âm thanh của giọng nói, qua đó thể hiện cảm xúc hoặc suy nghĩ của một người.
Nghĩa phổ thông:
Giọng điệu
Ví dụ
He used a gentle tone to calm the upset child.
Anh ấy dùng giọng nhẹ nhàng để dỗ đứa trẻ đang khó chịu.
Xem thêm
B2
[ Uncountable ]
The way your voice goes up or down, which can change what your words mean.
Cách thức giọng nói biến đổi về cao độ hoặc sắc thái, có khả năng làm thay đổi ý nghĩa của từ ngữ được phát ra.
Nghĩa phổ thông:
Ngữ điệu
Ví dụ
The speaker's tone made the simple question sound like a command.
Giọng điệu của người nói đã biến câu hỏi tưởng chừng đơn giản thành một lời ra lệnh.
Xem thêm
tonenoun(GENERAL MOOD)
C2
[ Countable ]
The general feeling or character of something
Tính chất hoặc không khí tổng thể của một sự vật, hiện tượng.
Nghĩa phổ thông:
Không khí
Ví dụ
Despite the serious topic, the speaker managed to maintain a hopeful tone throughout the presentation.
Mặc dù chủ đề nghiêm túc, diễn giả vẫn cố gắng duy trì tinh thần lạc quan xuyên suốt buổi thuyết trình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
tonenoun(COLOUR)
B2
[ Countable ]
A specific shade or type of a color
Một sắc thái hoặc sắc độ cụ thể của một màu sắc.
Nghĩa phổ thông:
Tông màu
Ví dụ
She chose soft, muted tones for the bedroom walls to create a calm feeling.
Cô ấy đã chọn các tông màu trầm dịu cho tường phòng ngủ để tạo không gian thanh bình.
Xem thêm
tonenoun(TIGHTNESS)
B2
[ Uncountable ]
The healthy firmness of muscles.
Sự săn chắc khỏe mạnh của cơ bắp.
Nghĩa phổ thông:
Độ săn chắc cơ
Ví dụ
Regular exercise helps improve muscle tone throughout the body.
Tập luyện đều đặn giúp tăng cường độ săn chắc cơ bắp toàn thân.
Xem thêm
tonenoun(DIFFERENCE IN SOUND)
B2
[ Countable ]
The biggest step in sound between two notes that are side-by-side on the common music scale, equal to two half-steps.
Khoảng cách cao độ lớn nhất giữa hai nốt nhạc liền kề trên thang âm phổ biến, tương đương với hai nửa cung.
Nghĩa phổ thông:
Cung
Ví dụ
Many simple melodies use a whole tone to move from one note to the next.
Nhiều giai điệu đơn giản dùng một cung để chuyển từ nốt này sang nốt kế tiếp.
Xem thêm
tonenoun(MUSICAL QUALITY)
B2
[ Countable ]
Xem thêm
The sound quality of a musical instrument or a singing voice
Chất lượng âm sắc của một nhạc cụ hoặc giọng hát.
Nghĩa phổ thông:
Âm sắc
Ví dụ
The cello produced a deep, resonant tone that filled the room.
Tiếng đàn cello trầm ấm, vang vọng đã lấp đầy căn phòng.
Xem thêm
tonenoun(PHONE NOISE)
B2
[ Countable ]
A continuous sound heard on a phone line that indicates the call's status.
Một âm thanh liên tục được nghe thấy trên đường dây điện thoại, dùng để cho biết trạng thái của cuộc gọi.
Nghĩa phổ thông:
Âm báo
Ví dụ
She immediately recognized the fast-paced busy tone , indicating her friend was already on another call.
Cô ấy nhận ra ngay tiếng tút bận dồn dập, cho thấy bạn cô ấy đang bận máy.
Xem thêm
toneverb
B2
To make a part of the body firmer and stronger, typically through physical activity.
Làm cho một bộ phận của cơ thể trở nên săn chắc và khỏe mạnh hơn, thường là thông qua hoạt động thể chất.
Nghĩa phổ thông:
Làm săn chắc
Ví dụ
The coach designed exercises to tone the athletes' core muscles.
Huấn luyện viên đã xây dựng các bài tập để làm săn chắc cơ lõi của các vận động viên.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


