
vibe
EN - VI

vibenoun(MOOD)
C1
[ Countable ]
The general mood or feeling of a place, person, or situation.
Tâm trạng chung hoặc cảm nhận tổng thể của một không gian, con người hay tình huống.
Nghĩa phổ thông:
Bầu không khí
Ví dụ
As the speaker walked onto the stage, the audience immediately felt a nervous vibe in the room.
Khi người diễn giả bước lên sân khấu, khán giả ngay lập tức cảm nhận được không khí căng thẳng bao trùm căn phòng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
vibeverb
C2
[ Intransitive ]
To like someone or something and feel comfortable and happy with them.
Có cảm tình, ưa thích một người hoặc một vật nào đó, và cảm thấy dễ chịu, vui vẻ khi ở bên cạnh hoặc tương tác với họ/nó.
Nghĩa phổ thông:
Thấy hợp
Ví dụ
The two new colleagues quickly started to vibe during their first meeting, finding common interests.
Hai đồng nghiệp mới nhanh chóng hợp nhau ngay trong buổi gặp đầu tiên, tìm thấy nhiều điểm chung.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
To enjoy music while playing, listening, or dancing to it in a relaxed way
Thực hiện hành động thưởng thức âm nhạc một cách thư thái, thông qua việc chơi nhạc, lắng nghe hoặc nhảy theo.
Nghĩa phổ thông:
Phiêu theo nhạc
Ví dụ
When the old band played their classic songs, the crowd started to vibe along, swaying gently.
Khi ban nhạc lão làng trình diễn những ca khúc kinh điển, đám đông bắt đầu hòa mình vào giai điệu, khẽ đung đưa theo.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To send good wishes to someone
Gửi gắm những mong muốn, nguyện ước tốt đẹp đến một người nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Gửi lời chúc tốt lành
Ví dụ
She closed her eyes and began to vibe for her friend's quick recovery.
Cô ấy nhắm mắt lại và bắt đầu cầu nguyện cho người bạn của mình nhanh chóng bình phục.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
To have or create a certain feeling
Mang lại hoặc tạo ra một cảm giác, một không khí đặc trưng.
Ví dụ
The new cafe instantly vibed with a lively and welcoming energy.
Quán cà phê mới ngay lập tức toát lên một không khí sống động và thân thiện.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


