
compelling
EN - VI

compellingadjective(STRONG)
C2
So strong that it makes you believe or accept it.
Có sức thuyết phục mạnh mẽ đến mức khiến người ta phải tin hoặc chấp nhận.
Nghĩa phổ thông:
Không thể chối cãi
Ví dụ
Her personal story was so compelling that everyone in the audience felt deep empathy.
Câu chuyện cá nhân của cô ấy gây xúc động mạnh đến nỗi tất cả khán giả đều cảm thấy đồng cảm sâu sắc.
Xem thêm
compellingadjective(EXCITING)
C1
Extremely interesting and engaging, making you want to pay close attention.
Cực kỳ thú vị và hấp dẫn, thôi thúc sự tập trung chú ý cao độ.
Nghĩa phổ thông:
Cuốn hút
Ví dụ
The artist's new painting had such a compelling quality that it drew observers closer for a detailed look.
Bức tranh mới của họa sĩ có sức lôi cuốn đặc biệt, khiến người xem phải tiến lại gần để chiêm ngưỡng kỹ hơn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


