bg header

interesting

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

interesting
adjective

ipa us/ˈɪn·trɪ·stɪŋ/

Something that holds your attention because it is special, exciting, or full of ideas.

Một điều gì đó có khả năng thu hút sự chú ý do tính chất đặc biệt, thú vị hoặc giàu ý tưởng của nó.
Nghĩa phổ thông:
Thú vị
Ví dụ
The museum had many interesting exhibits, especially the ancient pottery.
Bảo tàng trưng bày nhiều hiện vật thú vị, đặc biệt là đồ gốm cổ.
Xem thêm

Strange or different

Có tính chất lạ lùng hoặc khác biệt.
Nghĩa phổ thông:
Kỳ lạ
Ví dụ
The building had an interesting shape, with walls that curved instead of being straight.
Tòa nhà có hình dáng lạ mắt, với những bức tường cong thay vì thẳng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect