bg header

gripping

EN - VI
Definitions
Form and inflection

gripping
adjective

ipa us/ˈgrɪp·ɪŋ/

Holding your attention completely because it is very interesting or exciting.

Có khả năng thu hút và giữ trọn vẹn sự chú ý của người xem hoặc độc giả bởi tính chất cực kỳ hấp dẫn hoặc kịch tính.
Nghĩa phổ thông:
Cuốn hút
Ví dụ
The final match was incredibly gripping, with both teams playing their best until the last second.
Trận đấu chung kết cực kỳ kịch tính, khi cả hai đội thi đấu hết mình cho đến giây cuối cùng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect