
gripping
EN - VI

grippingadjective
C1
Holding your attention completely because it is very interesting or exciting.
Có khả năng thu hút và giữ trọn vẹn sự chú ý của người xem hoặc độc giả bởi tính chất cực kỳ hấp dẫn hoặc kịch tính.
Nghĩa phổ thông:
Cuốn hút
Ví dụ
The final match was incredibly gripping , with both teams playing their best until the last second.
Trận đấu chung kết cực kỳ kịch tính, khi cả hai đội thi đấu hết mình cho đến giây cuối cùng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


