
compliment
EN - VI

complimentnoun
C2
[ Countable ]
A comment that shows approval, admiration, or respect.
Một lời nhận xét hoặc bình luận thể hiện sự tán thành, ngưỡng mộ hoặc tôn trọng.
Nghĩa phổ thông:
Lời khen
Ví dụ
The teacher paid the student a compliment on their well-written essay.
Giáo viên đã dành lời khen cho học sinh về bài luận viết tốt của em.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
Something said or done to show approval or respect
Một điều được nói hoặc làm nhằm thể hiện sự tán thành hoặc tôn trọng.
Nghĩa phổ thông:
Lời khen
Ví dụ
The chef took the customer's empty plate as a great compliment to his cooking.
Người đầu bếp coi chiếc đĩa sạch bách của khách hàng là lời khen lớn nhất dành cho tài nấu nướng của mình.
Xem thêm
complimentverb
C1
To tell someone you like something about them or what they did.
Bày tỏ sự khen ngợi hoặc tán dương về một đặc điểm, phẩm chất, hoặc hành động của ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Khen ngợi
Ví dụ
He decided to compliment the chef on the delicious meal after finishing his plate.
Sau khi dọn sạch đĩa, anh ấy quyết định khen đầu bếp vì bữa ăn ngon miệng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


