bg header

flatter

EN - VI
Definitions
Form and inflection

flatter
verb

ipa us/ˈflæɾ·ər/

To praise someone, often to make them feel good or important, even if you do not truly mean it

Ca ngợi hoặc tán dương một người nào đó, thường với mục đích khiến họ cảm thấy hài lòng hoặc được coi trọng, ngay cả khi sự ca ngợi đó không phản ánh sự thật hay ý nghĩ chân thành của người nói.
Nghĩa phổ thông:
Nịnh hót
Ví dụ
He knew she was just trying to flatter him so he would agree to her request.
Anh ta biết cô ấy chỉ đang cố gắng nịnh mình để anh ta đồng ý yêu cầu của cô.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

To improve someone's appearance

Làm cho vẻ ngoài của ai đó trở nên đẹp hơn hoặc tốt hơn.
Nghĩa phổ thông:
Tôn lên
Ví dụ
The soft lighting in the restaurant flatters every guest.
Ánh sáng dịu nhẹ trong nhà hàng tôn lên vẻ đẹp của mọi thực khách.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect