bg header

congratulate

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

congratulate
verb

ipa us/kənˈgrætʃ·ə·leɪt/

To tell someone they did something good and that you are happy about it.

Bày tỏ sự công nhận và vui mừng đối với một người khi họ đạt được thành công hoặc làm được điều gì đó tốt đẹp.
Nghĩa phổ thông:
Chúc mừng
Ví dụ
I congratulated my neighbor on finishing her long-term project.
Tôi đã chúc mừng hàng xóm của mình vì đã hoàn thành dự án dài hạn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect