bg header

concede

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

concede
verb
(ADMIT)

ipa us/kənˈsiːd/
[ Transitive ]

To unwillingly admit that something is true

Miễn cưỡng thừa nhận sự thật của một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Thừa nhận miễn cưỡng
Ví dụ
Faced with undeniable facts, the speaker finally had to concede his earlier statement was inaccurate.
Đối mặt với những sự thật không thể chối cãi, diễn giả cuối cùng cũng phải thừa nhận phát biểu trước đó của mình không chính xác.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
[ Intransitive ]
Xem thêm

To admit you have lost in a competition or contest.

Thừa nhận hoặc chấp nhận thất bại trong một cuộc thi đấu, tranh cử, hoặc một cuộc tranh chấp.
Nghĩa phổ thông:
Nhận thua
Ví dụ
The chess player knew he was beaten and prepared to concede the game.
Kỳ thủ biết mình đã thua và chuẩn bị nhận thua ván cờ.
Xem thêm

concede
verb
(GIVE AWAY)

ipa us/kənˈsiːd/
[ Transitive ]

To give something to someone, even if you do not want to

Trao hoặc nhường lại một điều gì đó cho ai đó, dù bản thân không mong muốn.
Nghĩa phổ thông:
Nhượng bộ
Ví dụ
After hours of debate, the team leader had to concede defeat and accept the other proposal.
Sau nhiều giờ tranh luận, trưởng nhóm đành phải chấp nhận thua cuộc và đồng ý với đề xuất kia.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect