
confess
EN - VI

confessverb
B2
To admit that you did something wrong or something that makes you feel bad or guilty
Thừa nhận rằng bạn đã thực hiện một hành vi sai trái hoặc một điều gì đó gây ra cảm giác hối lỗi hay tội lỗi.
Nghĩa phổ thông:
Thú nhận
Ví dụ
During the interrogation, the suspect finally confessed to the crime.
Trong quá trình thẩm vấn, nghi phạm cuối cùng đã thú tội.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
B2
To tell god or a priest, in the christian religion (especially the roman catholic church), what you have done wrong to be forgiven.
Thổ lộ với chúa hoặc một linh mục, trong kitô giáo (đặc biệt là giáo hội công giáo la mã), những lỗi lầm đã phạm phải để được tha thứ.
Nghĩa phổ thông:
Xưng tội
Ví dụ
She felt a deep need to confess her failings and seek divine forgiveness.
Cô ấy cảm thấy có một thôi thúc mạnh mẽ muốn xưng thú những lỗi lầm của mình và tìm kiếm sự tha thứ của chúa.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


