
conceive
EN - VI

conceiveverb(IMAGINE)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To imagine something
Hình dung hoặc tưởng tượng ra một điều gì đó.
Ví dụ
It's hard to conceive of a world without reliable internet access now.
Thật khó để hình dung một thế giới không có internet ổn định hiện nay.
Xem thêm
conceiveverb(INVENT)
C2
[ Transitive ]
To create a plan or an idea
Hình thành một kế hoạch hoặc một ý tưởng.
Nghĩa phổ thông:
Thai nghén
Ví dụ
It took a moment for the speaker to conceive an answer to the unexpected question.
Diễn giả mất một lúc để nghĩ ra câu trả lời trước câu hỏi bất ngờ.
Xem thêm
conceiveverb(BECOME PREGNANT)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To become pregnant, or to cause a baby to start forming
Thụ thai, hoặc khiến một thai nhi bắt đầu hình thành.
Đây là một thuật ngữ mang tính xúc phạm. Để tránh bình thường hóa hoặc khuyến khích việc sử dụng từ này, các thông tin theo ngữ cảnh như "Ví dụ" và "Từ đồng nghĩa" sẽ không được cung cấp.

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


