bg header

conceive

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

conceive
verb
(IMAGINE)

ipa us/kənˈsiːv/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To imagine something

Hình dung hoặc tưởng tượng ra một điều gì đó.
Ví dụ
It's hard to conceive of a world without reliable internet access now.
Thật khó để hình dung một thế giới không có internet ổn định hiện nay.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

conceive
verb
(INVENT)

ipa us/kənˈsiːv/
[ Transitive ]

To create a plan or an idea

Hình thành một kế hoạch hoặc một ý tưởng.
Nghĩa phổ thông:
Thai nghén
Ví dụ
It took a moment for the speaker to conceive an answer to the unexpected question.
Diễn giả mất một lúc để nghĩ ra câu trả lời trước câu hỏi bất ngờ.
Xem thêm

conceive
verb
(BECOME PREGNANT)

ipa us/kənˈsiːv/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To become pregnant, or to cause a baby to start forming

Thụ thai, hoặc khiến một thai nhi bắt đầu hình thành.
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect