
envisage
EN - VI

envisageverb
C1
To imagine or expect something that will happen in the future, often something positive
Hình dung hoặc dự kiến một điều gì đó sẽ diễn ra trong tương lai, thường mang tính tích cực.
Nghĩa phổ thông:
Hình dung
Ví dụ
Many people envisage a future where technology makes daily life much easier.
Nhiều người hình dung về một tương lai nơi công nghệ sẽ giúp cuộc sống hàng ngày trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.
Xem thêm
C1
To imagine something or someone you have not yet seen
Hình dung hoặc tưởng tượng về một điều gì đó hoặc một ai đó mà bạn chưa từng chứng kiến.
Nghĩa phổ thông:
Hình dung
Ví dụ
The architect had to envisage the finished building long before the first brick was laid.
Kiến trúc sư phải hình dung ra công trình đã hoàn thiện từ rất lâu trước khi viên gạch đầu tiên được đặt xuống.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


