bg header

picture

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

picture
noun
(IMAGE)

ipa us/ˈpɪk·tʃər/
[ Countable ]

A drawing, painting, photograph, etc.

Một bản vẽ, bức tranh, ảnh chụp, hoặc các loại hình ảnh minh họa tương tự.
Nghĩa phổ thông:
Hình ảnh
Ví dụ
The child proudly showed off a colorful picture they had drawn in art class.
Đứa trẻ tự hào khoe bức tranh đầy màu sắc do mình vẽ trong giờ mỹ thuật.
Xem thêm
[ Countable ]

A film

Một bộ phim điện ảnh.
Nghĩa phổ thông:
Phim
Ví dụ
The director spent years making his latest picture.
Đạo diễn mất nhiều năm để thực hiện bộ phim mới nhất.
Xem thêm
[ Countable ]

What you see on a television or movie screen

Hình ảnh được trình chiếu hoặc hiển thị trên màn hình tivi hoặc màn hình điện ảnh.
Nghĩa phổ thông:
Hình ảnh
Ví dụ
Everyone gathered to watch the large picture on the cinema screen.
Mọi người tập trung lại để xem hình ảnh lớn trên màn hình rạp chiếu phim.
Xem thêm
[ Countable ]

An image or idea formed in your mind, using imagination or memory.

Một hình ảnh hoặc ý niệm được hình thành trong tâm trí, thông qua trí tưởng tượng hoặc ký ức.
Nghĩa phổ thông:
Hình dung
Ví dụ
Before starting the project, he created a mental picture of the finished product.
Trước khi bắt đầu dự án, anh ấy đã mường tượng ra sản phẩm hoàn chỉnh.
Xem thêm

picture
noun
(IDEA)

ipa us/ˈpɪk·tʃər/
[ Countable ]

(an idea of) a situation

Một sự hình dung hoặc ý niệm về một tình huống, hoàn cảnh.
Nghĩa phổ thông:
Bức tranh
Ví dụ
Analyzing the data helped the team form a better picture of the customer's needs.
Phân tích dữ liệu đã giúp nhóm hiểu rõ hơn về nhu cầu của khách hàng.
Xem thêm
[ Countable ]

A description of how things are.

Một bản mô tả về tình hình hoặc thực trạng của sự việc.
Nghĩa phổ thông:
Tình hình
Ví dụ
Her report offered a realistic picture of the project's progress, including both successes and setbacks.
Báo cáo của cô ấy đã đưa ra một cái nhìn chân thực về tiến độ dự án, bao gồm cả những thành công và trở ngại.
Xem thêm

picture
verb

ipa us/ˈpɪk·tʃər/

To imagine something

Hình dung hoặc tưởng tượng ra điều gì đó.
Ví dụ
Try to picture a world where everyone understands each other perfectly.
Hãy hình dung một thế giới mà mọi người hiểu nhau tuyệt đối.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect