bg header

concerning

EN - VI
Definitions
Form and inflection

concerning
adjective

ipa us/kənˈsɜr·nɪŋ/

Making you feel slightly worried

Gây ra cảm giác hơi lo lắng.
Nghĩa phổ thông:
Đáng lo
Ví dụ
Experts found the unexpected change in the climate pattern to be very concerning.
Các chuyên gia nhận thấy sự thay đổi bất ngờ trong hình thái khí hậu rất đáng lo ngại.
Xem thêm

concerning
preposition

ipa us/kənˈsɜr·nɪŋ/

About

Liên quan đến; về
Ví dụ
She received a phone call concerning her recent order.
Cô ấy đã nhận được một cuộc điện thoại về đơn hàng gần đây của mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect