bg header

about

EN - VI
Definitions
Idioms

about
preposition
(CONNECTED WITH)

ipa us/əˈbaʊt/

Concerning

Liên quan đến hoặc có liên quan tới một chủ đề, sự vật, hay tình huống nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Về
Ví dụ
The book is about a small animal's journey through the forest.
Cuốn sách kể về chuyến hành trình của một con vật nhỏ xuyên rừng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

about
preposition
(NO ORDER)

ipa us/əˈbaʊt/

Spread around a place, often without a clear plan or neat arrangement

Chỉ việc vật/người được phân bố hoặc xuất hiện rải rác trong một không gian, không theo một trật tự hay sắp xếp cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Rải rác
Ví dụ
The children left their building blocks scattered about the rug.
Lũ trẻ để các khối xếp hình vương vãi khắp tấm thảm.
Xem thêm

about
preposition
(POSITION)

ipa us/əˈbaʊt/

In a particular place

Tại một địa điểm cụ thể.
Ví dụ
There was a strange smell about the old building, which made them curious.
Tòa nhà cũ có một mùi lạ, khiến họ tò mò.
Xem thêm

about
adverb
(APPROXIMATELY)

ipa us/əˈbaʊt/

Close to a specific number or amount, but not exact.

Gần với một con số hoặc lượng cụ thể, nhưng không chính xác tuyệt đối.
Nghĩa phổ thông:
Khoảng
Ví dụ
The journey to the city center takes about thirty minutes by bus.
Đi xe buýt đến trung tâm thành phố mất khoảng ba mươi phút.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

about
adverb
(ALMOST)

ipa us/əˈbaʊt/

Almost

Gần như
Ví dụ
The work is about done, and we can pack up soon.
Công việc đã gần xong, chúng ta có thể thu dọn sớm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

about
adverb
(ALL DIRECTIONS)

ipa us/əˈbaʊt/

In many different directions

Khắp mọi hướng.
Ví dụ
Papers were scattered about the desk after the wind blew through the window.
Giấy tờ vương vãi khắp bàn sau khi gió thổi qua cửa sổ.
Xem thêm

about
adverb
(NO ORDER)

ipa us/əˈbaʊt/

Scattered around in a disorganized way

Được phân tán hoặc rải rác một cách lộn xộn, không có trật tự.
Nghĩa phổ thông:
Lung tung
Ví dụ
The children left their toys strewn about the living room floor.
Bọn trẻ để đồ chơi vứt lăn lóc trên sàn phòng khách.
Xem thêm

about
adverb
(PLACE)

ipa us/əˈbaʊt/

In or near a place

Tại hoặc ở gần một địa điểm.
Ví dụ
She looked for her keys, hoping they were still about on the table.
Cô ấy tìm chìa khóa, hy vọng chúng vẫn còn đâu đó trên bàn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect