
creative
EN - VI

creativenoun
B1
A person who creates new ideas or art as part of their job
Một người chuyên trách việc tạo ra các ý tưởng mới hoặc tác phẩm nghệ thuật như một phần công việc của họ.
Nghĩa phổ thông:
Người làm sáng tạo
Ví dụ
At the film studio, the creatives worked late brainstorming new movie concepts.
Tại hãng phim, đội ngũ sáng tạo làm việc đến khuya để lên ý tưởng cho các dự án phim mới.
Xem thêm
creativeadjective
B1
Able to make or use new and uncommon ideas.
Có khả năng tạo ra hoặc vận dụng những ý tưởng mới lạ và độc đáo.
Nghĩa phổ thông:
Sáng tạo
Ví dụ
The chef's creative dish combined unexpected flavors into a delicious meal.
Món ăn độc đáo của đầu bếp đã kết hợp những hương vị tưởng chừng không ăn nhập, tạo thành một bữa ăn ngon tuyệt.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
B2
Using unusual methods to trick or mislead people.
Liên quan đến việc sử dụng các phương pháp bất thường nhằm mục đích lừa gạt hoặc đánh lừa người khác.
Nghĩa phổ thông:
Xảo trá
Ví dụ
He offered a creative excuse for his absence, but it did not convince anyone.
Anh ta đưa ra một lý do vẽ vời cho sự vắng mặt của mình, nhưng chẳng ai tin.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


