bg header

visionary

EN - VI
Definitions
Form and inflection

visionary
noun
(RELIGIOUS)

ipa us/ˈvɪʒ·er·iː/

A person who has a religious or spiritual experience where they see a holy figure who is no longer living, or they see a holy event that cannot be explained by science.

Một người có trải nghiệm tôn giáo hoặc tâm linh, trong đó họ nhìn thấy một nhân vật thánh đã khuất hoặc chứng kiến một sự kiện linh thiêng không thể giải thích bằng khoa học.
Nghĩa phổ thông:
Người có thị kiến
Ví dụ
Many people regarded the spiritual leader as a true visionary after he shared detailed descriptions of his encounters with angels.
Nhiều người coi vị lãnh đạo tinh thần là một người có thị kiến chân thật sau khi ông chia sẻ những mô tả chi tiết về các cuộc gặp gỡ với thiên thần.
Xem thêm

visionary
noun
(ABLE TO IMAGINE THE FUTURE)

ipa us/ˈvɪʒ·er·iː/

Someone who can imagine the future of a group or area and then make good plans for it.

Một cá nhân có khả năng hình dung về tương lai của một nhóm, một lĩnh vực hoặc một cộng đồng, và sau đó xây dựng các kế hoạch chiến lược hiệu quả để hiện thực hóa tầm nhìn đó.
Nghĩa phổ thông:
Người có tầm nhìn
Ví dụ
Her work on sustainable cities proved she was a visionary, as she designed systems that would benefit residents for generations.
Công trình của cô về các thành phố bền vững đã chứng tỏ tầm nhìn xa trông rộng của cô, khi cô thiết kế những hệ thống mang lại lợi ích cho người dân qua nhiều thế hệ.
Xem thêm

visionary
adjective
(ABLE TO IMAGINE THE FUTURE)

ipa us/ˈvɪʒ·er·iː/

Able to imagine how things will be in the future.

Có khả năng hình dung hoặc tiên liệu về những gì sẽ xảy ra trong tương lai.
Nghĩa phổ thông:
Có tầm nhìn
Ví dụ
The architect presented a visionary design for the new city center, including features that anticipated future energy needs.
Kiến trúc sư đã trình bày một thiết kế đầy tầm nhìn cho trung tâm thành phố mới, với các đặc điểm dự liệu trước nhu cầu năng lượng trong tương lai.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

visionary
adjective
(RELIGIOUS)

ipa us/ˈvɪʒ·er·iː/

Relating to a religious vision

Thuộc về thị kiến tôn giáo.
Ví dụ
Her artwork, often depicting mystical experiences, was considered visionary by the community.
Tác phẩm nghệ thuật của cô ấy, thường mô tả những trải nghiệm huyền bí, được cộng đồng đánh giá là mang tính khải thị.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect