bg header

imaginative

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

imaginative
adjective

ipa us/ɪˈmædʒ·ə·nə·ɾɪv/

New, original, and clever

Có tính chất mới mẻ, độc đáo và thông minh.
Nghĩa phổ thông:
Sáng tạo
Ví dụ
The architect created an imaginative design for the new community center, using unexpected shapes and materials.
Kiến trúc sư đã tạo ra một thiết kế sáng tạo cho trung tâm cộng đồng mới, sử dụng các hình dáng và vật liệu khác lạ.
Xem thêm

Able to think of new and clever ideas

Có khả năng hình dung và sáng tạo ra những ý tưởng mới mẻ, độc đáo.
Nghĩa phổ thông:
Giàu trí tưởng tượng
Ví dụ
The imaginative child built a castle out of old cardboard boxes, complete with secret tunnels.
Đứa trẻ giàu trí tưởng tượng đã xây một lâu đài từ những hộp các tông cũ, với đủ các đường hầm bí mật.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect