bg header

drip

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

drip
noun
(LIQUID)

ipa us/drɪp/
[ Countable ]

A drop of liquid

Một giọt chất lỏng.
Ví dụ
A single drip of water fell from the leaky faucet.
Một giọt nước nhỏ xuống từ vòi nước bị rò rỉ.
Xem thêm
[ Countable ]

The sound or movement of liquid falling in separate drops.

Âm thanh hoặc chuyển động của chất lỏng khi nó rơi thành từng giọt riêng biệt.
Nghĩa phổ thông:
Sự nhỏ giọt
Ví dụ
The slow drip from the leaky faucet kept me awake all night.
Tiếng nước nhỏ giọt tí tách từ cái vòi rò rỉ khiến tôi mất ngủ cả đêm.
Xem thêm
[ Countable ]

A way to slowly give someone liquid medicine or food through a tube into a vein, or the equipment used for this.

Một phương pháp đưa từ từ chất lỏng, như thuốc hoặc dinh dưỡng, vào cơ thể một người thông qua một ống truyền đặt vào tĩnh mạch; hoặc thiết bị được sử dụng cho phương pháp này.
Nghĩa phổ thông:
Truyền dịch
Ví dụ
After the operation, the patient was put on a drip to receive fluids.
Sau ca phẫu thuật, bệnh nhân được truyền dịch.
Xem thêm

drip
noun
(PERSON)

ipa us/drɪp/
[ Countable ]

A weak and uninteresting person.

Một cá nhân thiếu bản lĩnh và tẻ nhạt.
Nghĩa phổ thông:
Kẻ tầm thường
Ví dụ
The new manager was a drip, always agreeing with others and never offering a new idea.
Vị quản lý mới là một kẻ ba phải, luôn a dua theo người khác và không bao giờ có sáng kiến mới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

drip
verb

ipa us/drɪp/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To fall in drops, or to make something fall in drops.

Rơi thành từng giọt, hoặc làm cho cái gì đó rơi thành từng giọt.
Nghĩa phổ thông:
Nhỏ giọt
Ví dụ
Water dripped from the leaky faucet all night.
Nước rỏ giọt từ vòi nước bị rò rỉ suốt đêm.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To produce drops of liquid

Tạo ra các giọt chất lỏng.
Nghĩa phổ thông:
Nhỏ giọt
Ví dụ
The faucet in the kitchen started to drip slowly overnight.
Vòi nước trong bếp bắt đầu rỉ nước trong đêm.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect