bg header

drag

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

drag
noun
(BORING THING)

ipa us/dræg/
[ Countable ]

Something that is inconvenient, boring, or unpleasant.

Một điều gì đó gây bất tiện, nhàm chán hoặc khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Sự phiền phức
Ví dụ
Having to clean the whole house on a sunny day can feel like a drag.
Việc phải dọn dẹp cả căn nhà vào một ngày trời nắng đẹp có thể cảm thấy như một cực hình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

drag
noun
(PULL)

ipa us/dræg/
[ Uncountable ]

The force that slows down an object moving through air or water.

Lực tác dụng làm giảm tốc độ của một vật thể khi nó di chuyển trong không khí hoặc nước.
Nghĩa phổ thông:
Lực cản
Ví dụ
Engineers design race cars with smooth shapes to reduce drag and increase speed.
Kỹ sư thiết kế những chiếc xe đua có hình dáng thuôn gọn để giảm lực cản và tăng tốc độ.
Xem thêm

drag
noun
(SUCK)

ipa us/dræg/
[ Countable ]

A single inhale from a cigarette

Hành động hít một hơi vào từ một điếu thuốc lá.
Nghĩa phổ thông:
Hơi thuốc
Ví dụ
She paused to take another deep drag, her gaze fixed on the horizon.
Cô ấy ngừng lại để rít thêm một hơi sâu, ánh mắt cô ấy đăm đăm nhìn chân trời.
Xem thêm

drag
noun
(CLOTHES)

ipa us/dræg/
[ Uncountable ]

The activity of dressing in clothes of a different gender and acting in an exaggerated way, typically involving men in elaborate women's costumes, wigs, and makeup, performing for entertainment.

Hoạt động ăn mặc quần áo của một giới tính khác và thể hiện cử chỉ, hành vi một cách phóng đại, điển hình là đàn ông hóa trang cầu kỳ thành phụ nữ với trang phục, tóc giả và trang điểm đậm để biểu diễn giải trí.
Nghĩa phổ thông:
Giả gái
Ví dụ
The audience cheered as the performer began their signature routine, a lively display of drag.
Khán giả cổ vũ nhiệt liệt khi nghệ sĩ bắt đầu tiết mục đặc trưng của mình, một màn biểu diễn nghệ thuật hóa trang đầy sống động.
Xem thêm
[ Uncountable ]

Clothes, wigs, jewelry, or makeup usually worn by someone of a different gender, especially fancy women's clothes worn by a man for entertainment.

Trang phục, tóc giả, trang sức, hoặc lớp trang điểm thường được sử dụng bởi người thuộc giới tính khác, đặc biệt là trang phục nữ giới cầu kỳ được nam giới mặc để biểu diễn giải trí.
Nghĩa phổ thông:
Trang phục giả gái
Ví dụ
The performer made a grand entrance in dazzling drag, captivating the audience.
Nghệ sĩ biểu diễn xuất hiện đầy ấn tượng với vẻ ngoài giả nữ lộng lẫy, làm say lòng khán giả.
Xem thêm

drag
verb
(PULL)

ipa us/dræg/
[ Transitive ]

To move an item on a computer screen using a mouse

Di chuyển một đối tượng trên màn hình máy tính bằng cách sử dụng chuột.
Nghĩa phổ thông:
Kéo
Ví dụ
To move a file, you need to drag its icon into a different folder.
Để di chuyển một tệp, bạn cần kéo biểu tượng của nó vào một thư mục khác.
Xem thêm
[ Transitive ]

To move something by pulling it along a surface, such as the ground.

Di chuyển một vật thể bằng cách kéo lê nó dọc theo một bề mặt, chẳng hạn như mặt đất.
Nghĩa phổ thông:
Kéo lê
Ví dụ
The gardener had to drag the heavy sack of soil across the lawn.
Người làm vườn phải kéo lê bao đất nặng qua bãi cỏ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
[ Transitive ]

To pull tools like nets or hooks along the bottom of a body of water to find something

Kéo các công cụ như lưới hoặc móc dọc theo đáy của một vùng nước để tìm kiếm thứ gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Dò đáy
Ví dụ
The search team prepared to drag the murky river for the lost item.
Đội tìm kiếm chuẩn bị rà soát lòng sông đục ngầu để tìm vật phẩm bị mất.
Xem thêm
[ Transitive ]
Xem thêm

To force someone to go somewhere they do not want to go

Ép buộc ai đó đi đến một nơi mà họ không muốn đi.
Nghĩa phổ thông:
Kéo đi
Ví dụ
She tried to drag her friend to the party, but he preferred to stay home.
Cô ấy đã cố gắng lôi kéo bạn mình đến bữa tiệc, nhưng anh ấy lại thích ở nhà hơn.
Xem thêm
[ Transitive ]

To begin talking about a subject that is not connected to the current conversation.

Bắt đầu đề cập đến một chủ đề không có sự liên kết hoặc không phù hợp với nội dung cuộc trò chuyện đang diễn ra.
Nghĩa phổ thông:
Lạc đề
Ví dụ
Just when the meeting was finishing, one participant dragged in an entirely unrelated topic.
Vừa lúc cuộc họp sắp kết thúc, một người tham gia đã lôi một chủ đề hoàn toàn không liên quan vào.
Xem thêm

drag
verb
(BASEBALL)

ipa us/dræg/
[ Transitive ]

To hit a baseball softly, causing it to move slowly off to one side.

Hành động đánh bóng chày một cách nhẹ nhàng, khiến quả bóng di chuyển chậm và chệch hướng về một phía.
Nghĩa phổ thông:
Đánh gạt
Ví dụ
The batter tried to drag the ball down the third base line for a base hit.
Người đánh bóng cố gắng đẩy nhẹ bóng dọc đường biên số ba để có một cú đánh an toàn.
Xem thêm

drag
verb
(BORING)

ipa us/dræg/
[ Intransitive ]

To feel very slow and boring.

Cảm thấy rất chậm chạp và buồn tẻ.
Nghĩa phổ thông:
Kéo dài lê thê
Ví dụ
The meeting always drags on for hours without clear decisions.
Cuộc họp luôn kéo dài lê thê hàng giờ mà không có quyết định rõ ràng.
Xem thêm

drag
collocation

To force yourself to go somewhere when you really don't want to.

Buộc bản thân phải di chuyển đến một nơi nào đó dù thực sự không muốn.
Nghĩa phổ thông:
Vác xác đi
Ví dụ
After working late, she had to drag herself home through the quiet streets.
Sau khi làm việc muộn, cô ấy phải cố lết về nhà qua những con phố vắng lặng.
Xem thêm

To work very hard to escape a bad place or difficult situation

Nỗ lực hết sức mình hoặc làm việc cật lực để thoát khỏi một hoàn cảnh tồi tệ hoặc một tình huống khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Gồng mình vượt khó
Ví dụ
After hitting rock bottom, he managed to drag himself out of poverty and build a successful business.
Sau khi chạm đáy, anh ấy đã tự mình vực dậy, thoát khỏi cảnh nghèo khó và xây dựng một sự nghiệp kinh doanh thành công.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect