
bore
EN - VI

borenoun(NOT INTERESTING)
C2
[ Countable ]
A person who speaks too much about uninteresting topics.
Một người có thói quen nói quá nhiều về những chủ đề nhàm chán hoặc không gây hứng thú.
Nghĩa phổ thông:
Người tẻ nhạt
Ví dụ
The speaker at the event was a real bore , droning on about irrelevant data.
Người diễn thuyết tại sự kiện đúng là một kẻ tẻ ngắt, cứ nói luyên thuyên về những dữ liệu chẳng ăn nhập gì.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
borenoun(ANNOYING)
C2
[ Countable ]
An annoying or unpleasant activity or situation.
Một hoạt động hoặc tình huống gây phiền toái hoặc khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Sự nhàm chán
Ví dụ
Waiting in line for hours was a real bore .
Đứng chờ hàng giờ đúng là chán ngắt.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
borenoun(HOLE)
C2
[ Countable ]
The empty space inside a tube or pipe, or how wide that space is.
Không gian rỗng bên trong một ống hoặc đường ống, hoặc đường kính của không gian đó.
Nghĩa phổ thông:
Lòng ống
Ví dụ
Measuring the bore is important when fitting a new part into the machine.
Việc đo đường kính trong rất quan trọng khi lắp linh kiện mới vào máy.
Xem thêm
borenoun(WAVE)
C2
[ Countable ]
A very big wave that moves from the ocean into a small river at certain times each year.
Một đợt sóng rất lớn di chuyển từ đại dương vào các con sông nhỏ tại những thời điểm nhất định hàng năm.
Nghĩa phổ thông:
Sóng thủy triều
Ví dụ
Because of the tide, a powerful bore formed and surged inland.
Do thủy triều, một đợt sóng thủy triều dữ dội đã hình thành và cuồn cuộn tràn vào đất liền.
Xem thêm
boreverb(FAIL TO INTEREST)
B2
[ Transitive ]
To make someone lose interest by talking or acting
Làm cho ai đó mất hứng thú hoặc cảm thấy chán nản do cách nói chuyện hoặc hành động.
Nghĩa phổ thông:
Gây nhàm chán
Ví dụ
His long stories about his stamp collection always seemed to bore his listeners.
Những câu chuyện dài dòng của anh ấy về bộ sưu tập tem dường như luôn làm người nghe phát ngán.
Xem thêm
boreverb(MAKE A HOLE)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To make a hole in something using a tool
Tạo một lỗ trên vật thể bằng cách sử dụng công cụ.
Nghĩa phổ thông:
Khoan
Ví dụ
A small hand tool was used to bore a series of holes along the edge of the leather.
Một dụng cụ cầm tay nhỏ được dùng để đục một loạt lỗ dọc theo mép da.
Xem thêm
boreverb(BEAR)
Đây là Quá khứ đơn của “bear”.
boresuffix
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.
B2
Used at the end of an adjective to show the width of the empty space inside a tube or cylinder, especially the inside of a gun barrel.
Được dùng ở cuối một tính từ để chỉ độ rộng của không gian rỗng bên trong một ống hoặc hình trụ, đặc biệt là bên trong nòng súng.
Ví dụ
A sixteen-bore shotgun has a narrower barrel than a twelve-bore model.
Khẩu súng săn 16 li có nòng nhỏ hơn so với khẩu 12 li.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


