
electric
EN - VI

electricnoun
A2
Electricity
Điện
Ví dụ
When the electric goes out, people often use candles for light.
Khi mất điện, mọi người thường dùng nến để thắp sáng.
Xem thêm
electricadjective(POWER)
A2
Using electricity for power
Sử dụng năng lượng điện làm nguồn vận hành hoặc hoạt động.
Nghĩa phổ thông:
Chạy bằng điện
Ví dụ
Many modern homes use an electric stove for cooking meals.
Nhiều gia đình hiện đại sử dụng bếp điện để nấu ăn.
Xem thêm
B1
Relating to electricity
Liên quan đến điện.
Ví dụ
The car is electric , so it needs to be charged regularly from an outlet.
Chiếc xe này là xe điện, nên nó cần được sạc thường xuyên từ ổ cắm điện.
Xem thêm
electricadjective(EXCITING)
C1
Very exciting and producing strong feelings
Có tính chất cực kỳ sôi động, kích thích và có khả năng khơi gợi những cảm xúc mạnh mẽ.
Nghĩa phổ thông:
Nóng bỏng
Ví dụ
The energy in the concert hall was electric as the band played their final song.
Bầu không khí trong khán phòng đã trở nên cuồng nhiệt khi ban nhạc chơi bài hát cuối cùng của họ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


