
vibrant
EN - VI

vibrantadjective
C1
Energetic, exciting, and full of enthusiasm
Đặc trưng bởi sự tràn đầy năng lượng, sự sôi nổi và lòng nhiệt huyết.
Nghĩa phổ thông:
Sống động
Ví dụ
The painting used vibrant colors that brought the landscape to life.
Bức tranh sử dụng màu sắc rực rỡ, làm cho phong cảnh trở nên sống động.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
C1
Describes a color or light that is bright and strong.
Mô tả một màu sắc hoặc ánh sáng có đặc tính sáng chói và mạnh mẽ.
Nghĩa phổ thông:
Rực rỡ
Ví dụ
The stage lights created a vibrant display of colors during the performance.
Đèn sân khấu tạo nên màn trình diễn màu sắc sống động trong buổi biểu diễn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


