bg header

elementary

EN - VI
Definitions
Form and inflection

elementary
adjective

ipa us/ˌel·əˈmen·ɾər·iː/

Basic

Cơ bản.
Ví dụ
The instructor began the class by reviewing the elementary concepts of the subject.
Giảng viên bắt đầu buổi học bằng cách ôn lại các khái niệm cơ bản của môn học.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

At the most basic or introductory level.

Thuộc cấp độ cơ bản nhất hoặc mang tính nhập môn.
Nghĩa phổ thông:
Cơ bản
Ví dụ
This guide offers elementary instructions for assembling the device, perfect for first-time users.
Hướng dẫn này cung cấp các chỉ dẫn cơ bản để lắp ráp thiết bị, rất phù hợp với người mới sử dụng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect