
elementary
EN - VI

elementaryadjective
B1
Basic
Cơ bản.
Ví dụ
The instructor began the class by reviewing the elementary concepts of the subject.
Giảng viên bắt đầu buổi học bằng cách ôn lại các khái niệm cơ bản của môn học.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
B1
At the most basic or introductory level.
Thuộc cấp độ cơ bản nhất hoặc mang tính nhập môn.
Nghĩa phổ thông:
Cơ bản
Ví dụ
This guide offers elementary instructions for assembling the device, perfect for first-time users.
Hướng dẫn này cung cấp các chỉ dẫn cơ bản để lắp ráp thiết bị, rất phù hợp với người mới sử dụng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


