
underlying
EN - VI

underlyingadjective(NOT OBVIOUS)
C2
Real but not immediately obvious
Tồn tại một cách tiềm ẩn, không hiển lộ rõ ràng ngay lập tức.
Nghĩa phổ thông:
Tiềm ẩn
Ví dụ
The surface issue was clear, but the underlying problem was difficult to discover.
Vấn đề bề nổi thì rõ ràng, nhưng vấn đề tiềm ẩn thì khó phát hiện.
Xem thêm
underlyingadjective(BASED ON)
C2
Forming the base for something else.
Tạo thành nền tảng hoặc cơ sở cho một điều gì đó khác.
Nghĩa phổ thông:
Cơ bản
Ví dụ
The underlying cause of the issue was a misunderstanding between the teams.
Nguyên nhân sâu xa của vấn đề là do sự hiểu lầm giữa các đội.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
underlyingadjective(UNDER)
C2
Positioned under the surface of something
Nằm ở vị trí bên dưới bề mặt của một vật thể hoặc hiện tượng.
Ví dụ
Divers explored the coral reef and discovered an underlying cave system.
Thợ lặn khám phá rạn san hô và phát hiện ra một hệ thống hang động nằm sâu dưới.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


