
rudimentary
EN - VI

rudimentaryadjective
C2
Basic
Liên quan đến những yếu tố cơ bản, sơ khai, hoặc ở giai đoạn đầu phát triển và chưa hoàn thiện.
Nghĩa phổ thông:
Sơ khai
Ví dụ
Before they learned complex programming, students started with rudimentary coding exercises.
Trước khi học lập trình phức tạp, sinh viên bắt đầu với các bài tập lập trình sơ cấp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
C2
Very basic and not well developed yet.
Ở giai đoạn rất sơ khai và chưa được phát triển đầy đủ.
Nghĩa phổ thông:
Sơ khai
Ví dụ
The team developed a rudimentary prototype of the machine using basic parts.
Nhóm đã phát triển một nguyên mẫu sơ khai của cỗ máy bằng cách sử dụng các linh kiện cơ bản.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


