bg header

emerge

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

emerge
verb
(APPEAR)

ipa us/ɪˈmɜrdʒ/

To become visible by coming out of or from behind something

Trở nên nhìn thấy được bằng cách di chuyển ra khỏi hoặc từ phía sau một vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Xuất hiện
Ví dụ
A tiny sprout emerged from the soil.
Một mầm non nhỏ bé nhú lên từ đất.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

To finish a difficult time or situation

Vượt qua một giai đoạn hoặc hoàn cảnh khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Vượt qua khó khăn
Ví dụ
After weeks of intense training, the athlete emerged stronger than before.
Sau nhiều tuần tập luyện cường độ cao, vận động viên đã trở nên mạnh mẽ hơn trước.
Xem thêm

emerge
verb
(BECOME KNOWN)

ipa us/ɪˈmɜrdʒ/

To become known, especially after looking into something or asking questions about it

Trở nên được biết đến, đặc biệt là sau quá trình điều tra, nghiên cứu hoặc đặt câu hỏi.
Nghĩa phổ thông:
Lộ ra
Ví dụ
After a thorough audit, several financial discrepancies began to emerge.
Sau một cuộc kiểm toán kỹ lưỡng, một số sai lệch tài chính bắt đầu lộ rõ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect