bg header

loom

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

loom
noun

ipa us/luːm/

A machine used to make cloth by weaving threads together.

Một cỗ máy được sử dụng để sản xuất vải bằng cách dệt các sợi chỉ lại với nhau.
Nghĩa phổ thông:
Khung cửi
Ví dụ
Many textile factories once housed hundreds of looms, all operating simultaneously to produce vast amounts of fabric.
Nhiều nhà máy dệt từng có hàng trăm chiếc máy dệt, tất cả cùng hoạt động đồng thời để sản xuất lượng vải khổng lồ.
Xem thêm

loom
verb
(APPEAR)

ipa us/luːm/

To show up as a large, often scary or unclear form

Xuất hiện dưới dạng một hình thể to lớn, thường gây cảm giác đáng sợ hoặc không rõ ràng.
Ví dụ
A tall building loomed over the smaller houses.
Một tòa nhà cao sừng sững nổi bật giữa những ngôi nhà nhỏ hơn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

loom
verb
(CAUSE WORRY)

ipa us/luːm/

For an unwanted or bad event to be about to happen and make people worried.

Để chỉ việc một sự kiện không mong muốn hoặc tiêu cực sắp xảy ra, gây lo lắng cho mọi người.
Nghĩa phổ thông:
Hiện ra như mối lo ngại
Ví dụ
The dark clouds gathered, and the threat of a major storm started to loom over the town.
Mây đen kéo đến, và nguy cơ một cơn bão lớn bắt đầu bao trùm lấy thị trấn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect