
flimsy
EN - VI

flimsynoun
C2
A very thin piece of paper, especially one used in the past to make carbon copies.
Một loại giấy rất mỏng, đặc biệt là loại từng được sử dụng để tạo bản sao than.
Ví dụ
The old secretary showed me how they used to type letters on flimsies to get copies.
Bà thư ký già đã chỉ cho tôi cách họ ngày xưa thường đánh máy thư trên những tờ giấy mỏng để tạo ra nhiều bản sao.
Xem thêm
flimsyadjective(THIN)
flimsyadjective(DIFFICULT TO BELIEVE)
C2
Weak and hard to believe.
Thiếu căn cứ vững chắc và khó tin.
Nghĩa phổ thông:
Vô lý
Ví dụ
Her argument for cutting the budget was so flimsy that no one supported it.
Lập luận của cô ấy về việc cắt giảm ngân sách quá thiếu thuyết phục nên không ai ủng hộ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


