
frustrate
EN - VI

frustrateverb(DISCOURAGE)
C1
To make someone feel annoyed or less sure of themselves because they cannot get what they want.
Khiến một người cảm thấy khó chịu, bực bội hoặc mất đi sự tự tin do không thể đạt được mục tiêu hay mong muốn của mình.
Nghĩa phổ thông:
Làm nản lòng
Ví dụ
The long lines at the store really frustrate customers who are in a hurry.
Hàng dài ở cửa hàng thực sự khiến những khách hàng đang vội mất kiên nhẫn.
Xem thêm
frustrateverb(PREVENT)
C1
To stop someone or something from doing what they planned or hoped to do.
Ngăn cản hoặc làm cho ai đó hay một điều gì đó không thể thực hiện được những gì họ đã dự định hoặc hy vọng.
Nghĩa phổ thông:
Cản trở
Ví dụ
Despite their careful preparations, a computer glitch frustrated the team's presentation.
Mặc dù đã chuẩn bị kỹ lưỡng, một sự cố máy tính đã làm hỏng bài thuyết trình của nhóm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


