bg header

anger

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

anger
noun

ipa us/ˈæŋ·gər/

A strong feeling that makes you want to hurt someone or act harshly because something unfair or unkind happened.

Một cảm xúc mạnh mẽ thúc đẩy mong muốn gây tổn hại đến người khác hoặc thực hiện những hành vi khắc nghiệt, thường phát sinh do nhận thức về sự bất công hoặc hành vi không tử tế.
Nghĩa phổ thông:
Sự tức giận
Ví dụ
She felt a surge of anger when her colleague took credit for her hard work.
Cô ấy bỗng thấy giận sôi người khi đồng nghiệp ngang nhiên chiếm công lao của mình.
Xem thêm

anger
verb

ipa us/ˈæŋ·gər/

To make someone angry

Khiến ai đó nổi giận.
Nghĩa phổ thông:
Chọc giận
Ví dụ
His refusal to listen angered many of the participants.
Việc anh ấy không chịu lắng nghe đã khiến nhiều người tham gia tức giận.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect